[trang]

Bộ thủthổ · đất广nghiễm · vách đá
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. làng, thôn xóm

这是一个宁静的小村庄。

Zhè shì yī gè níngjìng de xiǎo cūnzhuāng。

Đây là một ngôi làng nhỏ yên tĩnh。

danh từ

2. trang trại, điền trang

他在农庄里种植蔬菜。

Tā zài nóngzhuāng lǐ zhòngzhí shūcài。

Anh ấy trồng rau trong nông trại。

danh từ

3. cửa hàng, quán (trong một số từ ghép)

这家茶庄的茶叶很有名。

Zhè jiā cházhuāng de cháyè hěn yǒumíng。

Trà của quán trà này rất nổi tiếng。

tính từ

4. trang nghiêm, nghiêm túc

天安门广场非常庄严。

Tiān'ānmén Guǎngchǎng fēicháng zhuāngyán。

Quảng trường Thiên An Môn rất trang nghiêm。

danh từ

5. nhà cái, người cầm cái (trong cờ bạc)

今天轮到我坐庄。

Jīntiān lún dào wǒ zuò zhuāng。

Hôm nay đến lượt tôi làm cái。

danh từ

6. họ Trang

他姓庄,叫庄明。

Tā xìng Zhuāng,jiào Zhuāng Míng。

Anh ấy họ Trang,tên là Trang Minh。