1. làng, thôn xóm
这是一个宁静的小村庄。
Zhè shì yī gè níngjìng de xiǎo cūnzhuāng。
Đây là một ngôi làng nhỏ yên tĩnh。
这是一个宁静的小村庄。
Zhè shì yī gè níngjìng de xiǎo cūnzhuāng。
Đây là một ngôi làng nhỏ yên tĩnh。
他在农庄里种植蔬菜。
Tā zài nóngzhuāng lǐ zhòngzhí shūcài。
Anh ấy trồng rau trong nông trại。
这家茶庄的茶叶很有名。
Zhè jiā cházhuāng de cháyè hěn yǒumíng。
Trà của quán trà này rất nổi tiếng。
天安门广场非常庄严。
Tiān'ānmén Guǎngchǎng fēicháng zhuāngyán。
Quảng trường Thiên An Môn rất trang nghiêm。
今天轮到我坐庄。
Jīntiān lún dào wǒ zuò zhuāng。
Hôm nay đến lượt tôi làm cái。
他姓庄,叫庄明。
Tā xìng Zhuāng,jiào Zhuāng Míng。
Anh ấy họ Trang,tên là Trang Minh。