[bình]

Bộ thủcan · thiên can, can dự
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. bằng phẳng, phẳng

这条路很平。

zhè tiáo lù hěn píng。

Con đường này rất bằng phẳng。

tính từ

2. ngang bằng, công bằng

他们打成了平局。

tāmen dǎchéng le píngjú。

Họ đã hòa nhau。kết quả hòa

tính từ

3. bình yên, yên ổn

世界和平是我们的愿望。

shìjiè hépíng shì wǒmen de yuànwàng。

Hòa bình thế giới là mong ước của chúng ta。

tính từ

4. bình thường

这是一个平常的日子。

zhè shì yī gè píngcháng de rìzi。

Đây là một ngày bình thường。