1. bằng phẳng, phẳng
这条路很平。
zhè tiáo lù hěn píng。
Con đường này rất bằng phẳng。
这条路很平。
zhè tiáo lù hěn píng。
Con đường này rất bằng phẳng。
他们打成了平局。
tāmen dǎchéng le píngjú。
Họ đã hòa nhau。kết quả hòa
世界和平是我们的愿望。
shìjiè hépíng shì wǒmen de yuànwàng。
Hòa bình thế giới là mong ước của chúng ta。
这是一个平常的日子。
zhè shì yī gè píngcháng de rìzi。
Đây là một ngày bình thường。