1. thường xuyên, luôn luôn
他常来我家。
tā cháng lái wǒ jiā。
Anh ấy thường đến nhà tôi。
我常去图书馆。
wǒ cháng qù túshūguǎn。
Tôi thường xuyên đến thư viện。
他常来我家。
tā cháng lái wǒ jiā。
Anh ấy thường đến nhà tôi。
我常去图书馆。
wǒ cháng qù túshūguǎn。
Tôi thường xuyên đến thư viện。
这是一种常见的现象。
zhè shì yī zhǒng chángjiàn de xiànxiàng。
Đây là một hiện tượng thường gặp。
常温下,水是液体。
chángwēn xià,shuǐ shì yètǐ。
Ở nhiệt độ thường,nước là chất lỏng。
常数在数学中很重要。
chángshù zài shùxué zhōng hěn zhòngyào。
Hằng số rất quan trọng trong toán học。
他保持常速行驶。
tā bǎochí chángsù xíngshǐ。
Anh ấy giữ tốc độ ổn định。