[đái]

Bộ thủnhất · số 1mịch · che phủxuyên · sông ngòicân · khăn xếp
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. dây, đai, thắt lưng

vật dài, hẹp dùng để buộc hoặc đeo

他系着一条皮带。

tā jìzhe yì tiáo pídài。

Anh ấy đeo một chiếc thắt lưng da。

động từ

2. mang theo, đem theo

cầm, mang vật gì theo bên mình

请带上你的雨伞。

qǐng dàishàng nǐ de yǔsǎn。

Xin hãy mang theo ô của bạn。

động từ

3. dẫn dắt, dẫn theo

dẫn ai đó đi cùng

老师带我们去参观博物馆。

lǎoshī dài wǒmen qù cānguān bówùguǎn。

Giáo viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng。