1. dây, đai, thắt lưng
vật dài, hẹp dùng để buộc hoặc đeo
他系着一条皮带。
tā jìzhe yì tiáo pídài。
Anh ấy đeo một chiếc thắt lưng da。
vật dài, hẹp dùng để buộc hoặc đeo
他系着一条皮带。
tā jìzhe yì tiáo pídài。
Anh ấy đeo một chiếc thắt lưng da。
cầm, mang vật gì theo bên mình
请带上你的雨伞。
qǐng dàishàng nǐ de yǔsǎn。
Xin hãy mang theo ô của bạn。
dẫn ai đó đi cùng
老师带我们去参观博物馆。
lǎoshī dài wǒmen qù cānguān bówùguǎn。
Giáo viên dẫn chúng tôi đi tham quan bảo tàng。