1. thầy, giáo viên, người dạy học
他是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī。
Ông ấy là thầy giáo của tôi。
他是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī。
Ông ấy là thầy giáo của tôi。
他是一位武术大师。
Tā shì yī wèi wǔshù dàshī。
Ông ấy là một bậc thầy võ thuật。
这个师有三个团。
Zhège shī yǒu sān ge tuán。
Sư đoàn này có ba trung đoàn。