[]

Bộ thủnhất · số 1cân · khăn xếp
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. thầy, giáo viên, người dạy học

他是我的老师。

Tā shì wǒ de lǎoshī。

Ông ấy là thầy giáo của tôi。

danh từ

2. bậc thầy, người thông thạo một lĩnh vực

他是一位武术大师。

Tā shì yī wèi wǔshù dàshī。

Ông ấy là một bậc thầy võ thuật。

danh từ

3. sư đoàn (đơn vị quân đội)

这个师有三个团。

Zhège shī yǒu sān ge tuán。

Sư đoàn này có ba trung đoàn。