1. bờ, bến (dải đất sát nước sông, hồ, biển)
bank, shore; coast
他站在岸边看海。
tā zhàn zài àn biān kàn hǎi。
Anh ấy đứng bên bờ ngắm biển。
这艘船驶向对岸。
zhè sōu chuán shǐ xiàng duì'àn。
Con thuyền này đi về phía bờ bên kia。
bank, shore; coast
他站在岸边看海。
tā zhàn zài àn biān kàn hǎi。
Anh ấy đứng bên bờ ngắm biển。
这艘船驶向对岸。
zhè sōu chuán shǐ xiàng duì'àn。
Con thuyền này đi về phía bờ bên kia。
lofty; towering; upright
他气宇岸然。
tā qì yǔ àn rán。
Anh ấy khí khái。đĩnh đạc