[shǎo]. ít, thiểu (số lượng nhỏ)
数量很少。
shùliàng hěn shǎo。
Số lượng rất ít。
少说多做。
shǎo shuō duō zuò。
Ít nói nhiều làm。
数量很少。
shùliàng hěn shǎo。
Số lượng rất ít。
少说多做。
shǎo shuō duō zuò。
Ít nói nhiều làm。
还少一个人。
hái shǎo yī ge rén。
Còn thiếu một người。
少年时代。
shàonián shídài。
Thời niên thiếu。
少男少女。
shàonán shàonǚ。
Thiếu nam thiếu nữ。