[phong]

Bộ thủthốn · tấc (đơn vị đo chiều dài)
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. bịt kín, đóng kín, niêm phong

他把窗户封起来了。

tā bǎ chuānghù fēng qǐlái le。

Anh ấy đã bịt kín cửa sổ lại。

động từ

2. phong (chức tước, tước hiệu)

国王封他为将军。

guówáng fēng tā wéi jiāngjūn。

Nhà vua phong ông ấy làm tướng quân。

lượng từ

3. lượng từ cho thư từ, vật đóng kín

他给我写了一封信。

tā gěi wǒ xiě le yī fēng xìn。

Anh ấy đã viết cho tôi một bức thư。