1. bịt kín, đóng kín, niêm phong
他把窗户封起来了。
tā bǎ chuānghù fēng qǐlái le。
Anh ấy đã bịt kín cửa sổ lại。
他把窗户封起来了。
tā bǎ chuānghù fēng qǐlái le。
Anh ấy đã bịt kín cửa sổ lại。
国王封他为将军。
guówáng fēng tā wéi jiāngjūn。
Nhà vua phong ông ấy làm tướng quân。
他给我写了一封信。
tā gěi wǒ xiě le yī fēng xìn。
Anh ấy đã viết cho tôi một bức thư。