1. dẫn dắt, hướng dẫn, chỉ đạo
老师指导我们学习。
lǎoshī zhǐdǎo wǒmen xuéxí。
Thầy giáo hướng dẫn chúng tôi học tập。
老师指导我们学习。
lǎoshī zhǐdǎo wǒmen xuéxí。
Thầy giáo hướng dẫn chúng tôi học tập。
金属导电。
jīnshǔ dǎodiàn。
Kim loại dẫn điện。
教导孩子要认真。
jiàodǎo háizi yào rènzhēn。
Dạy dỗ trẻ em phải nghiêm túc。