1. tìm, tìm kiếm
他到处寻找他的手机。
tā dàochù xúnzhǎo tā de shǒujī。
Anh ấy tìm khắp nơi chiếc điện thoại của mình。
寻人启事贴在墙上。
xúnrén qǐshì tiē zài qiáng shàng。
Tờ thông báo tìm người được dán trên tường。
他到处寻找他的手机。
tā dàochù xúnzhǎo tā de shǒujī。
Anh ấy tìm khắp nơi chiếc điện thoại của mình。
寻人启事贴在墙上。
xúnrén qǐshì tiē zài qiáng shàng。
Tờ thông báo tìm người được dán trên tường。
đơn vị đo lường thời xưa
古时八尺为一寻。
gǔ shí bā chǐ wéi yì xún。
Thời xưa tám thước là một tầm。
họ người
寻姓在中国较少见。
Xún xìng zài Zhōngguó jiào shǎojiàn。
Họ Tầm ở Trung Quốc khá hiếm gặp。
寻而病愈。
xún ér bìng yù。
Chẳng bao lâu sau thì khỏi bệnh。