[tầm]

Bộ thủthốn · tấc (đơn vị đo chiều dài)kệ · mõm
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. tìm, tìm kiếm

他到处寻找他的手机。

tā dàochù xúnzhǎo tā de shǒujī。

Anh ấy tìm khắp nơi chiếc điện thoại của mình。

寻人启事贴在墙上。

xúnrén qǐshì tiē zài qiáng shàng。

Tờ thông báo tìm người được dán trên tường。

danh từ

2. đơn vị chiều dài cổ (tám thước là một tầm)

đơn vị đo lường thời xưa

古时八尺为一寻。

gǔ shí bā chǐ wéi yì xún。

Thời xưa tám thước là một tầm。

danh từ

3. họ Tầm (một họ hiếm ở Trung Quốc)

họ người

寻姓在中国较少见。

Xún xìng zài Zhōngguó jiào shǎojiàn。

Họ Tầm ở Trung Quốc khá hiếm gặp。

trạng từ

4. không lâu sau, ngay sau đó

寻而病愈。

xún ér bìng yù。

Chẳng bao lâu sau thì khỏi bệnh。