[sát]

Bộ thủtiết · niêm phongmiên · mái nhànguyệt · mặt trăngkỳ · tinh thần
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. xem xét, khảo sát, điều tra

警察正在调查事故的原因。

jǐngchá zhèngzài diàochá shìgù de yuányīn。

Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn。

我们需要仔细观察。

wǒmen xūyào zǐxì guānchá。

Chúng ta cần quan sát một cách cẩn thận。

động từ

2. nhận ra, phát hiện

我察觉到有些不对劲。

wǒ chájué dào yǒuxiē bú duìjìn。

Tôi nhận ra có điều gì đó không ổn。