[hàn]

Bộ thủnhất · số 1nhị · số 2bát · số 8miên · mái nhà
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. lạnh, giá rét

外面很寒冷。

wàimiàn hěn hánlěng。

Bên ngoài rất lạnh。

tính từ

2. nghèo, khốn khó

他家境贫寒,从小就懂得节俭。

tā jiājìng pínhán,cóngxiǎo jiù dǒngde jiéjiǎn。

Gia cảnh anh ấy nghèo khó,từ nhỏ đã biết tiết kiệm。

tính từ

3. hèn mọn, nhỏ bé (dùng khiêm tốn)

欢迎光临寒舍。

huānyíng guānglín hánshè。

Hoan nghênh quý khách ghé thăm nhà của tôi。