1. lạnh, giá rét
外面很寒冷。
wàimiàn hěn hánlěng。
Bên ngoài rất lạnh。
外面很寒冷。
wàimiàn hěn hánlěng。
Bên ngoài rất lạnh。
他家境贫寒,从小就懂得节俭。
tā jiājìng pínhán,cóngxiǎo jiù dǒngde jiéjiǎn。
Gia cảnh anh ấy nghèo khó,từ nhỏ đã biết tiết kiệm。
欢迎光临寒舍。
huānyíng guānglín hánshè。
Hoan nghênh quý khách ghé thăm nhà của tôi。