[phú]

Bộ thủnhất · số 1khẩu · miệngmiên · mái nhàđiền · cánh đồng
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. giàu, giàu có

他很富有。

tā hěn fùyǒu。

Anh ấy rất giàu có。

tính từ

2. phong phú, nhiều

这个地方资源丰富。

zhège dìfāng zīyuán fēngfù。

Nơi này tài nguyên phong phú。

danh từ

3. của cải, tài sản

财富是每个人都渴望的。

cáifù shì měigè rén dōu kěwàng de。

Của cải là thứ mà mỗi người đều khao khát。