1. giàu, giàu có
他很富有。
tā hěn fùyǒu。
Anh ấy rất giàu có。
他很富有。
tā hěn fùyǒu。
Anh ấy rất giàu có。
这个地方资源丰富。
zhège dìfāng zīyuán fēngfù。
Nơi này tài nguyên phong phú。
财富是每个人都渴望的。
cáifù shì měigè rén dōu kěwàng de。
Của cải là thứ mà mỗi người đều khao khát。