[mật]

Bộ thủ丿phiệt · nét sổ xiên tráimiên · mái nhàsơn · núitâm · trái tim
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. dày đặc, chặt, kín

这片树林很密。

zhè piàn shùlín hěn mì。

Khu rừng này rất dày。

tính từ

2. bí mật, kín đáo

这是我们的密码。

zhè shì wǒmen de mìmǎ。

Đây là mật mã của chúng ta。

tính từ

3. thân thiết, gần gũi

他们是亲密的朋友。

tāmen shì qīnmì de péngyou。

Họ là những người bạn thân thiết。