[khách]

Bộ thủkhẩu · miệngtruy · đimiên · mái nhà
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. khách, người đến thăm

有客自远方来。

yǒu kè zì yuǎnfāng lái。

Có khách từ phương xa đến。

danh từ

2. khách hàng

顾客是上帝。

gùkè shì shàngdì。

Khách hàng là thượng đế。

danh từ

3. lữ khách, người đi du lịch

游客如织。

yóukè rú zhī。

Du khách đông đúc。