tính từ1. hợp, thích hợpĐáng, nên, phù hợp.这里的气候宜人。zhèlǐ de qìhòu yírén。Khí hậu ở đây dễ chịu。thích hợp
động từ2. nên, cần (dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng)宜早不宜晚。yí zǎo bù yí wǎn。Nên sớm chứ không nên muộn。