[nghi]

Bộ thủnhất · số 1miên · mái nhànguyệt · mặt trăng
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. hợp, thích hợp

Đáng, nên, phù hợp.

这里的气候宜人。

zhèlǐ de qìhòu yírén。

Khí hậu ở đây dễ chịu。thích hợp

động từ

2. nên, cần (dùng trong văn viết hoặc khẩu ngữ trang trọng)

宜早不宜晚。

yí zǎo bù yí wǎn。

Nên sớm chứ không nên muộn。