1. tổ tiên, dòng họ
他是这个宗族的族长。
tā shì zhège zōngzú de zúzhǎng。
Anh ấy là tộc trưởng của dòng họ này。
他是这个宗族的族长。
tā shì zhège zōngzú de zúzhǎng。
Anh ấy là tộc trưởng của dòng họ này。
佛教有很多宗派。
fójiào yǒu hěnduō zōngpài。
Phật giáo có rất nhiều tông phái。
我们的宗旨是服务人民。
wǒmen de zōngzhǐ shì fúwù rénmín。
Tôn chỉ của chúng tôi là phục vụ nhân dân。
这是一宗重大案件。
zhè shì yī zōng zhòngdà ànjiàn。
Đây là một vụ án trọng đại。