[tông]

Bộ thủmiên · mái nhàkỳ · tinh thần
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. tổ tiên, dòng họ

他是这个宗族的族长。

tā shì zhège zōngzú de zúzhǎng。

Anh ấy là tộc trưởng của dòng họ này。

danh từ

2. tông phái, trường phái (trong tôn giáo, học thuật)

佛教有很多宗派。

fójiào yǒu hěnduō zōngpài。

Phật giáo có rất nhiều tông phái。

danh từ

3. tôn chỉ, mục đích chính

我们的宗旨是服务人民。

wǒmen de zōngzhǐ shì fúwù rénmín。

Tôn chỉ của chúng tôi là phục vụ nhân dân。

lượng từ

4. lượng từ dùng cho sự việc, vụ án, món hàng

这是一宗重大案件。

zhè shì yī zōng zhòngdà ànjiàn。

Đây là một vụ án trọng đại。