[tha]

Bộ thủchuỷ · cái thìamiên · mái nhà
Đang tải công cụ viết chữ.
đại từ

1. nó (dùng cho động vật hoặc vật vô tri)

它是一只猫。

tā shì yī zhī māo。

Nó là một con mèo。