1. học, học tập
他正在学中文。
tā zhèngzài xué zhōngwén。
Anh ấy đang học tiếng Trung。
他正在学中文。
tā zhèngzài xué zhōngwén。
Anh ấy đang học tiếng Trung。
他很有学问。
tā hěn yǒu xuéwèn。
Anh ấy rất có học vấn。
儒家学说影响深远。
rújiā xuéshuō yǐngxiǎng shēnyuǎn。
Học thuyết Nho gia ảnh hưởng sâu xa。