[học]

Bộ thủmịch · che phủtử · đứa trẻtiểu · nhỏ, bé
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. học, học tập

他正在学中文。

tā zhèngzài xué zhōngwén。

Anh ấy đang học tiếng Trung。

danh từ

2. kiến thức, học vấn

他很有学问。

tā hěn yǒu xuéwèn。

Anh ấy rất có học vấn。

danh từ

3. học thuyết, học phái

儒家学说影响深远。

rújiā xuéshuō yǐngxiǎng shēnyuǎn。

Học thuyết Nho gia ảnh hưởng sâu xa。