[tôn]

Bộ thủtử · đứa trẻtiểu · nhỏ, bé
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. cháu trai (con của con trai)

我的孙子很聪明。

wǒ de sūnzi hěn cōngmíng。

Cháu trai tôi rất thông minh。

danh từ

2. con cháu, hậu duệ

我们都是炎黄子孙。

wǒmen dōu shì Yán Huáng zǐsūn。

Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng。

danh từ

3. họ Tôn (họ người)

孙先生是一位老师。

Sūn xiānsheng shì yī wèi lǎoshī。

Ông Tôn là một giáo viên。