1. cháu trai (con của con trai)
我的孙子很聪明。
wǒ de sūnzi hěn cōngmíng。
Cháu trai tôi rất thông minh。
我的孙子很聪明。
wǒ de sūnzi hěn cōngmíng。
Cháu trai tôi rất thông minh。
我们都是炎黄子孙。
wǒmen dōu shì Yán Huáng zǐsūn。
Chúng ta đều là con cháu Viêm Hoàng。
孙先生是一位老师。
Sūn xiānsheng shì yī wèi lǎoshī。
Ông Tôn là một giáo viên。