[tha]

Bộ thủcổn · nét sổất · vị trí thứ 2 trong thiên cannữ · nữ giới
Đang tải công cụ viết chữ.
đại từ

1. cô ấy, chị ấy, bà ấy (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít chỉ nữ)

她是我的好朋友。

tā shì wǒ de hǎo péngyou。

Cô ấy là bạn tốt của tôi。

她喜欢读书。

tā xǐhuān dúshū。

Cô ấy thích đọc sách。