1. ban đêm, đêm
khoảng thời gian từ lúc trời tối đến lúc trời sáng
我喜欢在夜里读书。
wǒ xǐhuān zài yè lǐ dúshū。
Tôi thích đọc sách vào ban đêm。
khoảng thời gian từ lúc trời tối đến lúc trời sáng
我喜欢在夜里读书。
wǒ xǐhuān zài yè lǐ dúshū。
Tôi thích đọc sách vào ban đêm。
trạng thái thiếu ánh sáng vào ban đêm
黑夜笼罩着大地。
hēiyè lǒngzhào zhe dàdì。
Màn đêm bao phủ mặt đất。