[dạ]

Bộ thủchủ · điểm, chấmđầu · nắpnhân · người đàn ôngtruy · đitịch · đêm tối
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. ban đêm, đêm

khoảng thời gian từ lúc trời tối đến lúc trời sáng

我喜欢在夜里读书。

wǒ xǐhuān zài yè lǐ dúshū。

Tôi thích đọc sách vào ban đêm。

danh từ

2. đêm tối, bóng tối

trạng thái thiếu ánh sáng vào ban đêm

黑夜笼罩着大地。

hēiyè lǒngzhào zhe dàdì。

Màn đêm bao phủ mặt đất。