1. nhiều, số lượng lớn
这里有很多人。
zhèlǐ yǒu hěnduō rén。
Ở đây có rất nhiều người。
你吃了多少?
nǐ chī le duōshǎo?
Bạn đã ăn bao nhiêu?
这里有很多人。
zhèlǐ yǒu hěnduō rén。
Ở đây có rất nhiều người。
你吃了多少?
nǐ chī le duōshǎo?
Bạn đã ăn bao nhiêu?
他比我多三岁。
tā bǐ wǒ duō sān suì。
Anh ấy hơn tôi ba tuổi。