[đa]

Bộ thủtịch · đêm tối
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. nhiều, số lượng lớn

这里有很多人。

zhèlǐ yǒu hěnduō rén。

Ở đây có rất nhiều người。

你吃了多少?

nǐ chī le duōshǎo?

Bạn đã ăn bao nhiêu?

phó từ

2. hơn (so sánh)

他比我多三岁。

tā bǐ wǒ duō sān suì。

Anh ấy hơn tôi ba tuổi。