[bồi]

Bộ thủkhẩu · miệngthổ · đấtlập · đứng, thành lập
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. vun đắp, bồi thêm đất vào gốc cây

农民在给庄稼培土。

nóngmín zài gěi zhuāngjia péi tǔ。

Nông dân đang vun đất cho cây trồng。

động từ

2. bồi dưỡng, đào tạo, vun trồng (tài năng, phẩm chất)

学校注重培养学生独立思考的能力。

xuéxiào zhùzhòng péiyǎng xuéshēng dúlì sīkǎo de nénglì。

Nhà trường chú trọng bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập của học sinh。