[thản]

Bộ thủnhất · số 1thổ · đấtnhật · mặt trời
Đang tải công cụ viết chữ.
tính từ

1. bằng phẳng, phẳng lặng

这条路很平坦。

zhè tiáo lù hěn píngtǎn。

Con đường này rất bằng phẳng。

tính từ

2. bình tĩnh, ung dung, thản nhiên

他坦然面对困难。

tā tǎnrán miànduì kùnnán。

Anh ấy bình tĩnh đối mặt với khó khăn。

tính từ

3. thành thật, thẳng thắn, cởi mở

我坦白告诉你。

wǒ tǎnbái gàosu nǐ。

Tôi thành thật nói cho bạn biết。