1. bằng phẳng, phẳng lặng
这条路很平坦。
zhè tiáo lù hěn píngtǎn。
Con đường này rất bằng phẳng。
这条路很平坦。
zhè tiáo lù hěn píngtǎn。
Con đường này rất bằng phẳng。
他坦然面对困难。
tā tǎnrán miànduì kùnnán。
Anh ấy bình tĩnh đối mặt với khó khăn。
我坦白告诉你。
wǒ tǎnbái gàosu nǐ。
Tôi thành thật nói cho bạn biết。