1. quay lại, trở về
他明天回家。
tā míngtiān huí jiā。
Ngày mai anh ấy về nhà。
他明天回家。
tā míngtiān huí jiā。
Ngày mai anh ấy về nhà。
我去过一回北京。
wǒ qùguo yī huí Běijīng。
Tôi đã đi Bắc Kinh một lần。
请回信。
qǐng huí xìn。
Xin hãy hồi âm。
回路
huílù
đường vòng mạch vòng