[xướng]

Bộ thủkhẩu · miệng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. hát, ca hát

她喜欢唱歌。

tā xǐhuān chànggē。

Cô ấy thích hát。

động từ

2. xướng, hô, đọc to (trong nghi thức, kiểm phiếu...)

他们在唱票。

tāmen zài chàngpiào。

Họ đang xướng phiếu。kiểm phiếu