1. đài, sân khấu, bục cao
nơi cao dùng để biểu diễn, phát biểu hoặc đặt vật dụng
他站在台上讲话。
tā zhàn zài tái shàng jiǎnghuà。
Anh ấy đứng trên bục phát biểu。
nơi cao dùng để biểu diễn, phát biểu hoặc đặt vật dụng
他站在台上讲话。
tā zhàn zài tái shàng jiǎnghuà。
Anh ấy đứng trên bục phát biểu。
thiết bị điện tử như radio, tivi
我买了一台电视。
wǒ mǎi le yī tái diànshì。
Tôi đã mua một chiếc tivi。
dùng để đếm máy móc, thiết bị
三台电脑在桌子上。
sān tái diànnǎo zài zhuōzi shàng。
Ba chiếc máy tính ở trên bàn。