[đài]

Bộ thủtư · riêng tưkhẩu · miệng
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. đài, sân khấu, bục cao

nơi cao dùng để biểu diễn, phát biểu hoặc đặt vật dụng

他站在台上讲话。

tā zhàn zài tái shàng jiǎnghuà。

Anh ấy đứng trên bục phát biểu。

danh từ

2. đài (máy móc, thiết bị như radio, tivi)

thiết bị điện tử như radio, tivi

我买了一台电视。

wǒ mǎi le yī tái diànshì。

Tôi đã mua một chiếc tivi。

lượng từ

3. lượng từ cho máy móc, thiết bị

dùng để đếm máy móc, thiết bị

三台电脑在桌子上。

sān tái diànnǎo zài zhuōzi shàng。

Ba chiếc máy tính ở trên bàn。