1. rộng lớn, rộng khắp; nhiều, phong phú
thường dùng trong từ ghép như 广博, 博大
他的学问很广博。
tā de xuéwèn hěn guǎngbó。
Học vấn của anh ấy rất rộng。
thường dùng trong từ ghép như 广博, 博大
他的学问很广博。
tā de xuéwèn hěn guǎngbó。
Học vấn của anh ấy rất rộng。
thường dùng trong từ ghép như 博学, 博古通今
他是一位博学的学者。
tā shì yī wèi bóxué de xuézhě。
Ông ấy là một học giả uyên bác。
他沉迷于赌博。
tā chénmí yú dǔbó。
Anh ta chìm đắm trong cờ bạc。
thường dùng trong từ ghép 博得
他的演讲博得了大家的掌声。
tā de yǎnjiǎng bódé le dàjiā de zhǎngshēng。
Bài diễn thuyết của anh ấy đã giành được tràng pháo tay của mọi người。