[hoa]

Bộ thủnhân · người đàn ôngchuỷ · cái thìathập · số 10
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

[huá]. Trung Hoa, Trung Quốc

Tên gọi khác của Trung Quốc. · Thường dùng để chỉ Trung Quốc hoặc người Trung Quốc.

华人遍布世界各地。

Huárén biànbù shìjiè gèdì。

Người Hoa có mặt khắp nơi trên thế giới。

tính từ

[huà]. rực rỡ, lộng lẫy

Chỉ sự đẹp đẽ, rực rỡ. · Ít dùng, mang nghĩa rực rỡ, lộng lẫy.

灯火辉华。

dēnghuǒ huīhuá。

Ánh đèn rực rỡ。