1. một nửa, một phần hai
他吃了一半。
tā chī le yībàn。
Anh ấy đã ăn một nửa。
他吃了一半。
tā chī le yībàn。
Anh ấy đã ăn một nửa。
我们走了半路就下雨了。
wǒmen zǒu le bàn lù jiù xià yǔ le。
Chúng tôi đi được nửa đường thì trời mưa。
我对这件事半信半疑。
wǒ duì zhè jiàn shì bàn xìn bàn yí。
Tôi nửa tin nửa ngờ về chuyện này。