[bắc]

Bộ thủchuỷ · cái thìa
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. phía bắc, phương bắc

我家住在北边。

wǒ jiā zhù zài běi biān。

Nhà tôi ở phía bắc。

北方的冬天很冷。

běifāng de dōngtiān hěn lěng。

Mùa đông ở miền bắc rất lạnh。