1. in, xuất bản (sách báo...)
这本书已经刊行了。
zhè běn shū yǐjīng kānxíng le。
Cuốn sách này đã được xuất bản。
这本书已经刊行了。
zhè běn shū yǐjīng kānxíng le。
Cuốn sách này đã được xuất bản。
xưa chỉ việc khắc bản in
古代用雕版刊书。
gǔdài yòng diāobǎn kān shū。
Người xưa dùng bản khắc để in sách。
编辑负责刊正稿件中的错误。
biānjí fùzé kānzhèng gǎojiàn zhōng de cuòwù。
Biên tập chịu trách nhiệm sửa chữa các lỗi trong bản thảo。
他在一家周刊工作。
tā zài yī jiā zhōukān gōngzuò。
Anh ấy làm việc tại một tạp chí tuần。