[fēn]. chia, tách ra
请把蛋糕分成八份。
qǐng bǎ dàngāo fēn chéng bā fèn。
Hãy chia bánh thành tám phần。
请把蛋糕分成八份。
qǐng bǎ dàngāo fēn chéng bā fèn。
Hãy chia bánh thành tám phần。
一元等于一百分。
yī yuán děngyú yībǎi fēn。
Một đồng bằng một trăm xu。
这是我的分内事。
zhè shì wǒ de fèn nèi shì。
Đây là việc trong phận sự của tôi。
成分分析显示该物质含有多种成分。
chéngfèn fēnxī xiǎnshì gāi wùzhì hányǒu duō zhǒng chéngfèn。
Phân tích thành phần cho thấy chất đó chứa nhiều thành phần。