[phân]

Bộ thủbát · số 8đao · dao
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

[fēn]. chia, tách ra

请把蛋糕分成八份。

qǐng bǎ dàngāo fēn chéng bā fèn。

Hãy chia bánh thành tám phần。

danh từ

[fēn]. phân số; phần trăm, xu (đơn vị tiền tệ); phút (đơn vị thời gian)

一元等于一百分。

yī yuán děngyú yībǎi fēn。

Một đồng bằng một trăm xu。

danh từ

[fèn]. phần, bổn phận, vai trò

这是我的分内事。

zhè shì wǒ de fèn nèi shì。

Đây là việc trong phận sự của tôi。

danh từ

[fèn]. thành phần (hóa học)

成分分析显示该物质含有多种成分。

chéngfèn fēnxī xiǎnshì gāi wùzhì hányǒu duō zhǒng chéngfèn。

Phân tích thành phần cho thấy chất đó chứa nhiều thành phần。