[xung]

Bộ thủcổn · nét sổbăng · nước đákhẩu · miệng
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

[chōng]. xông lên, lao tới, phóng thẳng

他冲进教室。

tā chōng jìn jiàoshì。

Anh ấy xông vào lớp học。

động từ

[chōng]. rửa, xối, tráng

把杯子冲干净。

bǎ bēizi chōng gānjìng。

Rửa sạch cái cốc。

động từ

[chōng]. pha (trà, cà phê)

我给你冲杯茶。

wǒ gěi nǐ chōng bēi chá。

Tôi pha cho bạn một tách trà。

động từ

[chōng]. xung, va đập, tràn vào

海水冲上了岸。

hǎishuǐ chōng shàng le àn。

Nước biển tràn lên bờ。

giới từ

[chòng]. hướng về, nhằm vào

他冲我点点头。

tā chòng wǒ diǎndiǎn tóu。

Anh ấy gật đầu về phía tôi。

tính từ

[chòng]. nồng, mạnh (mùi vị)

这酒味很冲。

zhè jiǔ wèi hěn chòng。

Mùi rượu này rất nồng。

tính từ

[chòng]. hăng, dũng mãnh, mạnh mẽ

他做事很冲。

tā zuòshì hěn chòng。

Anh ấy làm việc rất hăng。