1. bên trong, phía trong
请确保室内整洁。
qǐng quèbǎo shìnèi zhěngjié。
Vui lòng đảm bảo bên trong phòng sạch sẽ。
请确保室内整洁。
qǐng quèbǎo shìnèi zhěngjié。
Vui lòng đảm bảo bên trong phòng sạch sẽ。
公司内部有规定。
gōngsī nèibù yǒu guīdìng。
Công ty có quy định nội bộ。
他要在三天内完成。
tā yào zài sān tiān nèi wánchéng。
Anh ấy phải hoàn thành trong vòng ba ngày。