[lan]

Bộ thủnhất · số 1nhị · số 2
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. hoa lan, cây lan (một loại thực vật có hoa thơm)

兰花很香。

lánhuā hěn xiāng。

Hoa lan rất thơm。

danh từ

2. dùng trong tên người, biểu thị sự thanh cao, đẹp đẽ

她的名字叫小兰。

tā de míngzi jiào Xiǎo Lán。

Tên cô ấy là Tiểu Lan。