1. trả lại, hoàn trả (nợ, tiền)
他偿还了所有债务。
tā chánghuán le suǒyǒu zhàiwù。
Anh ấy đã trả hết tất cả các khoản nợ。
他偿还了所有债务。
tā chánghuán le suǒyǒu zhàiwù。
Anh ấy đã trả hết tất cả các khoản nợ。
保险公司赔偿了他的损失。
bǎoxiǎn gōngsī péicháng le tā de sǔnshī。
Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho anh ấy。
他终于如愿以偿。
tā zhōngyú rúyuàn yǐcháng。
Cuối cùng anh ấy đã đạt được điều mong muốn。