1. khỏe mạnh, mạnh khỏe
chỉ trạng thái cơ thể dồi dào sức khỏe
健康很重要。
jiànkāng hěn zhòngyào。
Sức khỏe rất quan trọng。
他身体健壮。
tā shēntǐ jiànzhuàng。
Anh ấy thân thể cường tráng。
chỉ trạng thái cơ thể dồi dào sức khỏe
健康很重要。
jiànkāng hěn zhòngyào。
Sức khỏe rất quan trọng。
他身体健壮。
tā shēntǐ jiànzhuàng。
Anh ấy thân thể cường tráng。
运动可以健身。
yùndòng kěyǐ jiànshēn。
Thể dục có thể rèn luyện sức khỏe。
她很健谈。
tā hěn jiàntán。
Cô ấy rất hoạt ngôn。