[bạn]

Bộ thủcổn · nét sổnhị · số 2nhân · người đàn ông
Đang tải công cụ viết chữ.
danh từ

1. bạn, người đồng hành, người cùng hoạt động

她是我的舞伴。

tā shì wǒ de wǔbàn。

Cô ấy là bạn nhảy của tôi。

động từ

2. đi cùng, đồng hành; tháp tùng

他伴我同行。

tā bàn wǒ tóngxíng。

Anh ấy cùng tôi đi。