[hạ]

Bộ thủnhất · số 1bốc · bói toán
Đang tải công cụ viết chữ.
động từ

1. đi xuống, hạ xuống

他下楼了。

tā xià lóu le。

Anh ấy đã xuống cầu thang。

danh từ

2. phía dưới, bên dưới

书在桌子下。

shū zài zhuōzi xià。

Cuốn sách ở dưới bàn。

động từ

3. đưa ra, ban hành

他下了一个命令。

tā xià le yī gè mìnglìng。

Anh ấy đã ra một mệnh lệnh。

lượng từ

4. lần, lượt (lượng từ cho số lần hành động)

请等一下。

qǐng děng yī xià。

Xin hãy đợi một lát。